quanh quánh

Học thuật
Thân thiện
quanh quánh

Hồ dán có độ quanh quánh vừa phải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi quánh, độ đặc sệt vừa phải: Dùng để miêu tả trạng thái của một chất lỏng hoặc hỗn hợp độ đặc hơn bình thường, tạo cảm giác dính sệt khi chạm vào hoặc khuấy, nhưng chưa đến mức đặc cứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước đường nấu đến khi quanh quánh được. (Nước đường nấu đến khi hơi sệt lại được.)
    • Bột đã được khuấy thành một hỗn hợp quanh quánh. (Bột đã được khuấy thành một hỗn hợp hơi đặc sệt.)
    • Hồ dán này quanh quánh, dính rất tốt. (Hồ dán này hơi quánh, dính rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quanh quánh" thường được dùng trong ngữ cảnh nấu ăn, chế biến thực phẩm hoặc mô tả các chất độ kết dính.
    • Nấu mứt cho đến khi nước siro trở nên quanh quánh.
  • Có thể dùng để mô tả một cách hình tượng cho sự chậm chạp, ì ạch (trong lời nói, hành động), nhưng đây cách dùng ít phổ biến hơn.
    • Câu chuyện của anh ấy kể nghe quanh quánh, không rõ ràng. (Câu chuyện của anh ấy kể nghe ì ạch, không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quánh (tính từ): Đặc dính hơn nhiều so với "quanh quánh".
    • Bùn lầy quánh lại.
  • Sánh (tính từ): độ đặc mịn, thường dùng cho chất lỏng.
    • Nước sốt sánh mịn.
  • Sệt (tính từ): Đặc lại, thường do nấu hoặc để lâu.
    • Cháo đã nấu rất sệt.
Từ đồng nghĩa
  • Hơi đặc: độ đặc nhẹ.
  • Hơi sệt: Ở trạng thái bắt đầu đặc lại.
  • Dính dính: độ dính nhẹ (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Loãng: nhiều nước, ít đặc.
  • Lỏng: Ở trạng thái chất lỏng dễ chảy, không đặc.
  • Nhão: Quá nhiều nước khiến hỗn hợp không giữ được hình dạng.
quanh quánh

Hồ dán có độ quanh quánh vừa phải.

  1. Hơi quánh: Hồ quanh quánh.